Một số máy siêu âm phổ biến

Có 2,834 lượt xem

Máy siêu âm màu Medison Accuvix V10

MÁY SIÊU ÂM MÀU 4D

Model: ACCUVIX V10

Hãng sản xuất: Medison-Hàn Quốc

Accuvix V10 đảm bảo một môi trường chẩn đoán thuận tiện và hiệu quả, với giao diện điều khiển sáng tạo nằm gọn trong phạm vi của bàn tay, có khớp nối cánh tay màn hình và màn hỉnh phẳng hiển thị có độ phân giải cao. Thiết kế thời trang và bền, Accuvix V10 cung cấp cho bạn hiệu suất cao nhất trong việc chẩn đoán.

Đặc tính kỹ thuật chung:

– Kích thước màn hình 19 inch

– 01 đầu dò Real time Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm 4D, 3D, tổng quát, sản phụ khoa.

– 01 đầu dò Convex 3.5MHZ, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa.

– 01 đầu dò Linear 8.0MHZ, ứng dụng siêu âm mạch máu, mô mềm, phần nông.

– Hệ thống quản lý dữ liệu siêu âm 2D, 3D, 4D, bụng tổng quát, sản phụ khoa, tim mạch, mô mềm.

– Hình ảnh Harmonic.

– Doppler màu, Doppler năng lượng, Doppler xung, Doppler liên tục (PA).

– Siêu âm 3 chiều mở rộng 3D XI, siêu âm cắt lớp (MSV).

– Hình ảnh siêu âm dạng cộng hưởng từ (DMR)

– Khớp cánh tay cho màn hình

– Bảng điều khiển có thể quay

– Cáp bố trí thuận tiện

– Kết nối linh hoạt

– Hệ thống chống ồn

– Xe lăn 4 bánh

– QuickScan™

– Tiền phép đo

– Tiền xử lý ảnh

– Chức năng con trỏ

– Ảnh Quadrant

– Lưu ảnh đã được quét

– SonoView II

– Ổ đĩa cứng 250GB.

– Ổ đĩa DVD/VCD.

– Máy in đen trắng.

– Máy in màu,

– Phụ kiện chuẩn.

Máy siêu âm màu 4d mindray dc-8

MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU 4D

MODEL: DC-8

Hãng sản xuất: Mindray – China

DC-8 Là thế hệ siêu âm mới nhất của Mindray. DC-8 chính thức được giới thiệu tại New York Mỹ vào tháng 8-2011.

Cấu hình tiêu chuẩn:

– Thân máy chính DC-8

– Màn hình LED 19”

– Màn hình điều khiển cảm ứng 10.4’’

– Đầu dò đa tần convex

– Đầu dò đa tần Linear

– 5 Cổng kết nối đầu dò

– Phụ kiện chuẩn.

Lựa chọn thêm:

– Đầu dò Volume 4D

– Phased array: Siêu âm tim

– Đầu dò phụ khoa: Siêu âm phụ khoa

Thông số kỹ thuật chung:

– Real-time 4D

– Các kiểu hiển thị hình ảnh: Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B

– Tissue harmonic và PSH: Hình ảnh nhu mô điều hòa

– Kiểu M-mode: B/M, M; Free Xros M (Anatomical M-mode); Free Xros CM (Curved Anatomical M-mode)

– Kiểu Color doppler

– Kiểu Power Doppler/ Directional PDI

– PW-mode: Pulse Wave Doppler PW

– Sóng Doppler liên tục

– Elastography

– i-Scape™ View

Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh

– Kiểu B-mode: Kiểu hiển thị: Đơn (B), Đôi (B+B), Bốn (4B)

– FCI: hình ảnh tần số pha trộn

– Dual live: hiển thị hình ảnh thực song song

– Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res (phụ thuộc đầu dò)

– Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.

– Mở rộng khung hình ảnh (FOV) có sẵn trên các đầu dò: Depth; Frame rate

– Điều chỉnh độ mạnh âm (Acoustic output): TGC; LGC; Dải rộng; Gain

– Điều chỉnh mức hội tụ focus

– FOV điều chỉnh liên tục

– Mật độ dòng quét: L/M/H/UH

– Đảo ngược hình ảnh, Xoay hình ảnh

– TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và trung.

– Biểu đồ xám, biểu đồ phủ màu

THI và PSH: Có sẵn ở tất cả các loại đầu dò

– Công nghệ sang chế PSH đạt được độ tinh khiết, Độ tương phản tốt hơn, độ nhạy cao hơn tỉ lệ S/N, tần số điều hòa cao vượt trội

– Chất lượng hình ảnh: HPen/HGen/HRes (HPen/ HPen-Gen/HGen/HRes cho từng đoạn)

Kiểu M-mode:

– Chế độ hiển thị V2:3, V3:2, V3:1, H2:3, Full

– Có sẵn chế độ color M

– Điều chỉnh độ mạnh âm (Acoustic output); Điều chỉnh GAIN

– Tốc độ quét M

– Làm mềm (M soften)

– Biểu đồ xám; Biểu đồ phủ màu

– Tăng cường độ bờ

Kiểu phổ Doppler

– Hiển thị: dual live

– Dòng HR: độ phân giải cao cung cấp hình ảnh chất lượng và độ nhạy cao

– Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res

– Steer chỉ dẫn

– Điều chỉnh độ mạnh âm (Acoustic output

– Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí ROI

– Dịch chuyển đường cơ bản (Base line)

– Chế độ lọc wall filter: PRF

– Smooth: độ mịn

– Đảo chiều phổ

– Mật độ dòng quét: L/M/H/UH

Kiểu PW/CW

– Chế độ hiển thị: V2:3, V3:2, V 3:1, H2:3, FULL, Duplex/Triplex (chỉ PW)

– Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res

– Tốc độ PW, Tốc độ CW

– Sample gate depth: có thể điều chỉnh

– Đảo ngược, Tự động đảo ngược

– Chỉnh sửa góc nhìn, Nhìn nhanh

– Biểu đồ xám, Biểu đồ phủ màu

– Độ phân giải theo thời gian/tần số

– Tự động calc, Tự động calc theo chu kỳ

Chức năng CINE và lưu dữ: Có sẵn ở tất cả các chế độ

– Xem lại từng khung hình hoặc tự động xem lại với biến tần

– Truy khả năng lưu trữ và cài đặt trước độ dài

– So sánh khung hình: hiển thị 1 đoạn cine dạng kép và cho phép so sánh từng khung hình

Các chức năng đo đạc và tính toán:

– B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile

– M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách, tốc độ

– PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp

– Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình

Nguồn sử dụng:

Nguồn điện:  100~127V hoặc 220 ~ 240 V

Tần số: 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ:  800 VA

Ổ cắm : 250V~, 13A

Kích thước và cân nặng:

Cao:1355-1780mm

Rộng: 585mm

Sâu: 930mm

Nặng: 111 kg

Tiêu chuẩn chất lượng

ISO 9001:2000

ISO 13485:2003

Máy siêu âm màu 4D Medison Accuvix V20


MÁY SIÊU ÂM DOPPER MÀU 4D

Model: ACCUVIX V20

Hãng sản xuất: MEDISON – HÀN QUỐC

Máy siêu âm 4D Medison Accuvix V20 – đỉnh cao của Công nghệ.

Đặc trưng thiết kế cao cấp:

–          Màn hình phẳng 19-inch có độ phân giải cao

–          Khớp nối cánh tay màn hình có thể xoay 360°

–          Bảng điều khiển Ergonomic

–          Đèn nền của bàn phím

–          Nhiễu do quạt thấp/ Nhiệt độ thấp

Cấu hình chính:

–          Hệ thống máy chính kỹ thuật số

–          Màn hình màu LCD 19″.

–          01 đầu dò 4D Real time Convex, đa tần, ứng dụng siêu âm 4D, 3D, tổng quát, sản phụ khoa.

–          01 đầu dò Convex 3.5MHZ, đa tần số, ứng dụng siêu âm siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa.

–          01 đầu dò Linear 7.5MHZ, ứng dụng siêu âm mạch máu, mô mềm, phần nông.

 

Hệ thống quản lý dữ liệu siêu âm Sonoview, lưu trữ 30.000 hình ảnh.

–          Chương trình tính toán siêu âm 2D, 3D, 4D, bụng tổng quát, sản phụ khoa, tim mạch, mô mềm.

–          Hình ảnh Harmonic.

–          Doppler màu, Doppler năng lượng, Doppler xung.

–          Siêu âm 3 chiều mở rộng 3D XI, siêu âm cắt lớp MSV.

–          Ổ đĩa DVD/VCD.

–          Phụ kiện chuẩn

Máy siêu âm Capasee trắng đen

MÁY SIÊU ÂM TRẮNG ĐEN TOSHIBA

CAPASEE (SSA-220A)

Hãng sản xuất: Toshiba – Nhật Bản

Cấu hình máy:

–           Hệ thống máy chính

–          Màn hình 9inchs

–          Một đầu dò Convex ứng dụng siêu âm tổng quát, sản phụ khoa.

–          Chương trình tính toán siêu âm tổng quát, sản khoa, phần nông.

Phần chọn thêm:

–          Đầu dò Linear

–          Đầu dò âm đạo