Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu

Có 3.062 lượt xem
DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU
THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU LẦN THỨ VI 

MỤC A: DANH MỤC THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU

STT STT trong nhóm Tên thuốc/Tên thành phần thuốc Dạng bào chế Đường dùng Ghi chú
(Tên bài thuốc cổ phương, Tên chung)
I II III IV V VI
I Nhóm thuốc giải biểu
1 1 Gừng Viên, Cốm Uống Trà gừng
2 2 Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Cát cánh, Bán hạ chế, Can khương. Viên, Thuốc Nước Uống Hoắc hương chính khí
3 3 Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh (Bạch linh), Cát cánh, Nhân sâm (Đảng sâm), Cam thảo. Viên, Thuốc Nước Uống Nhân sâm bại độc
4 4 Thạch cao, Bạch chỉ, Cát căn. Thuốc bột Uống
5 5 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế,  Gừng, Cam thảo bắc. Viên Uống
6 6 Xuyên khung, Tử uyển, Cát cánh, Kinh giới, Bách bộ, Bối mẫu, Hương phụ, Cam thảo, Trần bì, Mật ong. Siro Uống
II Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thuỷ
7 1 Actisô Viên, Cao, Thuốc nước Uống
8 2 Bài thạch Viên Uống
9 3 Bổ gan Viên Uống
10 4 Diệp hạ châu Viên, Bột Uống
11 5 Giải độc gan Viên Uống
12 6 Kim tiền thảo Viên Uống
13 7 Mát gan giải độc Cao lỏng, Siro Uống
14 8 Thanh nhiệt tiêu độc Viên Uống
15 9 Actiso, Biển súc, Bìm bìm, (Diệp hạ châu), (Nghệ) Viên Uống
16 10 Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm Viên Uống
17 11 Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính. Viên Uống
18 12 Actiso, Rau má. Viên Uống
19 13 Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. Viên, Thuốc nước Uống
20 14 Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. Viên Uống
21 15 Diếp cá, Rau má. Viên Uống
22 16 Diệp hạ châu,  Nhân trần,  Cỏ nhọ nồi, (Râu bắp). Viên Uống
23 17 Diệp hạ châu,  Tam thất , Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh,  Cúc hoa. Cốm Uống
24 18 Diệp hạ châu, Ngũ vị tử, Sữa kế, Nghệ. Viên Uống
25 19 Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Viên Uống
26 20 Hoạt thạch, Cam thảo Thuốc bột Uống Lục nhất tán
27 21 Kim tiền thảo, Thục địa, Trạch tả. Cao lỏng Uống
28 22 Kim ngân hoa,  Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. Viên Uống
29 23 Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa. Viên Uống
30 24 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ (Kinh giới), Đạm đậu sị, Ngưu bàng tử. Viên Uống Ngân kiều tán
31 25 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Viên Uống
32 26 Kim tiền thảo, Râu mèo. Viên Uống
33 27 Long đởm thảo, Chi tử, (Mộc thông), Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo. Viên, Thuốc nước Uống Long đởm tả can thang
34 28 Long đởm, Actiso, Chi tử,  Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo. Viên, Thuốc nước Uống
35 29 Nghể hoa đầu Thuốc cốm Uống
III Nhóm thuốc khu phong trừ thấp
36 1 Cao phong thấp Cao lỏng Uống
37 2 Dưỡng cốt hoàn Viên Uống
38 3 Phong tê thấp Viên, thuốc nước Uống
39 4 Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng,Phòng phong, Xích thược, Can khương. Viên, Thuốc nước Uống
40 5 Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế chi, Cam thảo. Viên Uống
41 6 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa , Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. Viên Uống
42 7 Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, (Thục địa), Đỗ trọng, Đẳng sâm, (Nhân sâm), Ngưu tất, Phục linh (Bạch linh), Cam thảo. Viên, Cao lỏng Uống Độc hoạt ký sinh
43 8 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. Viên Uống
44 9 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung. Viên Uống
45 10 Hy thiêm,  Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Dây đau xương. Viên Uống
46 11 Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. Viên Uống
47 12 Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. Viên Uống
48 13 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam thất). Viên Uống
49 14 Mã tiền, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. Viên Uống
50 15 Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Viên Uống
51 16 Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. Viên Uống
52 17 Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa. Viên Uống Đại tần giao
53 18 Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Phụ tử, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm. Viên Uống
54 19 Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền). Viên Uống
55 20 Uy linh tiên, Đỗ trọng, Đảng sâm, Tần giao, Thục địa, Phòng phong, Tục đoạn, Quế, Độc hoạt, Tế tân, Phục linh, Cam thảo, Bạch thược, Xuyên khung, Phá cố chỉ, Thạch hộc. Thuốc nước Uống
IV Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, thu liễm, tiêu thực, bình vị, kiện tì
56 1 Cao khô Trinh nữ hoàng cung Viên Uống
57 2 Chè dây Viên Uống
58 3 Đại tràng hoàn Viên Uống
59 4 Dịch chiết nghệ vàng, (Tinh bột nghệ) Viên, Thuốc nước Uống
60 5 Mật ong nghệ Viên Uống
61 6 Men bia ép tinh chế Thuốc nước, Viên Uống
62 7 Mộc hoa trắng Viên Uống
63 8 Ngũ vị tử Viên Uống
64 9 Xuyên tâm liên Viên Uống
65 10 Tô mộc Viên Uống
66 11 Bạch truật; Đảng sâm; Ý dĩ, Liên nhục; Hoài sơn, Cát cánh; Sa nhân; Cam thảo, Bạch linh; Trần bì, Mạch nha. Siro Uống
67 12 Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng. Viên Uống
68 13 Bạch truật, Cam thảo, Liên nhục, Ðẳng sâm, Sơn tra, Thần khúc, Phấn hoa, Cao xương hỗn hợp. Cao lỏng
69 14 Bạch truật, Phục thần (Bạch linh), Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm (Đẳng sâm), Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). Thuốc nước, Viên Uống Quy tỳ
70 15 Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao Mật heo. Viên, Thuốc bột Uống
71 16 Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. Thuốc nước Uống
72 17 Cam thảo, Hương phụ, Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ, Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác, Bạch thược, Xuyên khung, Quế. Viên Uống
73 18 Cát lâm sâm, Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài Sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. Thuốc bột Uống
74 19 Chỉ thực, Nhân sâm (Đảng sâm), Bạch truật, Bạch linh (Phục linh), Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên (Ngô thù du). Viên Uống Chỉ thực tiêu bĩ
75 20 Cửu lý hương, Xuyên tiêu, Hoàng cầm, Bạch Linh, Địa hoàng, Bạch Thược, Ba chạc, Mộc Hương. Thuốc cốm Uống
76 21 Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. Cốm Uống
77 22 Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du. Viên Uống Hương liên hoàn
78 23 Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. Viên Uống
79 24 Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược. Viên, Thuốc bột Uống Ma tử nhân hoàn
80 25 Mộc hương, Berberin, (Xích thược, Ngô thù du). Viên Uống
81 26 Nấm sò khô, Thổ phục linh. Thuốc bột Uống
82 27 Nha đạm tử, Bererin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương. Viên Uống
83 28 Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương. Viên Uống Hương sa lục quân
84 29 Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục. Cốm Uống
85 30 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Cốm Uống
86 31 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo. Viên Uống Bổ trung ích khí
87 32 Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo. Thuốc bột Uống
88 33 Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương). Viên, Bột, Cốm Uống Bình vị tán
89 34 Tỏi, Nghệ. Viên Uống
90 35 Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Viên Uống
91 36 Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. Viên Uống
92 37 Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo. Cốm Uống
V Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
93 1 An thần bổ tâm Viên Uống
94 2 Sen vông Viên Uống
95 3 Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê. Viên Uống Dưỡng tâm kiện tỳ
96 4 Đan sâm, Tam thất, Borneol (Camphor). Viên Uống
97 5 Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). Viên, Thuốc nước Uống
98 6 Đương quy, Bạch quả. Viên Uống
99 7 Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Thảo quyết minh, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân. Cốm Uống
100 8 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. Viên Uống
101 9 Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả (Đào nhân, Cát cánh). Viên Uống
102 10 Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi, (Trinh nữ). Viên Uống
103 11 Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược) Siro Uống
104 12 Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn trí. Viên Uống
105 13 Sinh địa, Nhân sâm (Đảng sâm), Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh (Phục linh), Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Bá tử nhân, Toan táo nhân, (Chu sa). Viên, Cao lỏng Uống Thiên vương bổ tâm
106 14 Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Câu kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Viên Uống
107 15 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. Viên, Cao lỏng Uống Toan táo nhân
108 16 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Viên Uống
VI Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
109 1 Bổ phế chỉ khái Thuốc nước,Viên Uống
110 2 Cao bách bộ Thuốc nước Uống
111 3 Cao khô lá thường xuân Siro Uống
112 4 Viên ngậm bạc hà Viên Uống
113 5 A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ. Cao lỏng Uống
114 6 Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng Thuốc nước Uống
115 7 Bạch linh, Cát cánh, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, tinh dầu bạc hà, menthol Viên, Thuốc nước Uống
116 8 Húng chanh, Núc nác, Cineol Thuốc nước Uống
117 9 Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì Thuốc nước Uống
118 10 Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà). Siro Uống
119 11 Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế Chi, Cam thảo. Thuốc nước Uống Ma hoàng thang
120 12 Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Cam thảo. Thuốc nước Uống Ma hạnh thạch cam thang
121 13 Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo. Siro Uống
122 14 Thiên môn đông, Tỳ bà diệp, Trần bì, Vỏ dâu, Bạc hà, Sa sâm, Cát cánh, Sài hồ, Xuyên bối mẫu, Phục linh, Ngũ vị tử. Thuốc nước Uống
123 15 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol). Thuốc nước Uống
VII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí
124 1 Sâm nhung Viên, Thuốc nước Uống
125 2 Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo. Cao lỏng Uống
126 3 Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm (Đảng sâm), Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh (Bạch linh), Xuyên khung, Bạch thược. Cao lỏng, Viên Uống Thập toàn đại bổ
127 4 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Viên Uống
128 5 Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử (Kỷ tử), Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế (Hắc phụ). Viên Uống Hữu quy hoàn
129 6 Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. Viên Uống
130 7 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù, Hắc phụ, Quế nhục. Viên Uống Bát vị
VIII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết
131 1 Bột bèo hoa dâu Viên, Siro Uống
132 2 Cao khô huyết giác Viên Uống
133 3 Đương quy Viên Uống
134 4 Hoạt huyết Viên Uống
135 5 Linh chi Viên Uống
136 6 Tam thất Viên Uống
137 7 Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Hòe hoa, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng. Viên Uống
138 8 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm (Đảng sâm), Bạch linh (Phục linh), Bạch truật, Cam thảo. Viên, Thuốc nước Uống Bát trân
139 9 Hoa đào, Bí đao, Nhân sâm, Tam thất, Kỷ tử, Đỗ đen, Trần bì, (Hương phụ). Viên Uống
140 10 Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,  Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược. Viên, Thuốc nước Uống
141 11 Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Viên Uống
142 12 Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. Cao lỏng, Viên Uống
143 13 Huyền sâm, Địa long, Câu đằng, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Táo nhân. Viên Uống
144 14 Ngưu tất, Hạt tiêu. Viên Uống
145 15 Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, (Bạch truật). Viên Uống
146 16 Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. Viên Uống
147 17 Phòng phong, Hòe giác, Đương quy,  Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm. Viên Uống
148 18 Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Viên Uống
149 19 Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Viên Uống
150 20 Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm. Viên Uống
151 21 Sinh địa, Ngũ vị tử, Mạch môn, Mẫu đơn bì, Hoàng kỳ, Hoàng liên, Bạch linh, Nhân sâm, Thiên hoa phấn, Thạch cao, Kỷ tử. Viên Uống
152 22 Thổ miết  trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ. Viên Uống
153 23 Thục địa, Hoài Sơn, Sơn thù, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả. Viên, Cao lỏng Uống Lục vị
154 24 Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc). Viên Uống
IX Nhóm thuốc điều kinh, an thai
155 1 An thai Viên Uống
156 2 Điều kinh bổ huyết Viên Uống
157 3 Ích mẫu Viên, Cao lỏng Uống
158 4 Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mach môn, Thạch xương bồ, Bạch vị, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương. Viên Uống
159 5 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu. Cao lỏng Uống
160 6 Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh. Viên Uống
X Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan
161 1 Bạch chỉ, Đinh hương Cồn thuốc Dùng ngoài
162 2 Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. Viên Uống
163 3 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà. Viên Uống
164 4 Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh. Viên Uống Minh mục địa hoàng
165 5 Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử). Thuốc nước Xịt
166 6 Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. Viên Uống
167 7 Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. Viên Uống
168 8 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Viên Uống Kỷ cúc địa hoàng
169 9 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen). Viên Uống
170 10 Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). Viên Uống
171 11 Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. Viên Uống
172 12 Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol. Viên, Siro Uống
XI Nhóm thuốc dùng ngoài
173 1 Bột ngâm trĩ Thuốc bột Dùng ngoài
174 2 Cao sao vàng Cao xoa Dùng ngoài
175 3 Cồn xoa bóp Thuốc nước Dùng ngoài
176 4 Dầu gió Thuốc nước Dùng ngoài
177 5 Dầu gừng Thuốc nước Dùng ngoài
178 6 Dịch cất trầu không Thuốc nước Dùng ngoài
179 7 Dịch chiết lá xoài Viên, Thuốc nước Dùng ngoài, Xịt, Uống
180 8 Tinh dầu tràm Thuốc nước Dùng ngoài
181 9 Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế Chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não. Thuốc nước Dùng ngoài
182 10 Lá sến, Diếp cá, Bạch hoa xà, Lá dâu, Hòe hoa. Thuốc mỡ Dùng ngoài
183 11 Long não, Tinh dầu Bạc hà, Eucalyptol, Tinh dầu Quế, Methyl salycilat, Menthol. Cao xoa Dùng ngoài
184 12 Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên. Thuốc nước Dùng ngoài Thuốc xoa bóp
185 13 Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não. Thuốc nước Dùng ngoài
186 14 Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu Thông, Menthol, Methyl salicylat. Gel Dùng ngoài
*) Ghi chú: vị thuốc có trong ngoặc đơn ( ) là những vị thuốc có thể có thêm hoặc thay thế trong các chế phẩm thuốc

Tải về xem thêm Danh mục vị thuốc và chế phẩm